mỏi mệt

  1. fatigué
    • Mỏi mệt không ngủ được
      fatigué à cause de l'insomnie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mỏi mệt
Tôi cảm thấy mỏi mệt sau một ngày làm việc dài.